HomeTừ Điển Cờ

Glossary – Từ Điển Cờ Vây – Tiếng Việt – Tiếng Anh – Tiếng Nhật

Like Tweet Pin it Share Share Email

Cờ vây(Go Chess – Weiqi – Baduk – Igo) là một loại gameboard rất nổi tiếng về mức độ thâm sâu và chiến lược. Luật chơi cờ vây rất đơn giản nhưng để thành thạo bộ môn cờ này lại khó hơn hẳn vì cờ vây có sức biến hóa kinh khủng.

Vì vậy mà cũng ít sách dạy cờ vây hơn hẳn các sách dạy cờ tướng, cờ vua. Việc sách và các nguồn thông tin online đóng góp phần lớn thông tin cho người mới tập chơi. Để việc nghiên cứu cờ vây diễn ra trơn tru hơn, từ điển cờ vây ra đời để giải đáp nhanh các thuật ngữ. Nhiều từ chuyên ngành cờ vây được lấy tiếng Nhật làm chuẩn mà không có tiếng Anh hay Tiếng Việt.

Cờ vây

Thuật ngữ Giải nghĩa Ngôn ngữ khác
Cờ vây là một trong những gameboard nổi tiếng tại châu Á. Bộ quân của cờ vây chia làm hai màu trắng đen với hình tròn dẹt. Mục đích chơi cờ vây là chiếm được nhiều lãnh thổ hơn. Cờ vây có nguồn  gốc từ một loại cờ cổ Ấn Độ nhưng phát triển mạnh hơn ở châu Á. Go Chess – Weiqi -Baduk- Igo

 

Aji

Thuật ngữ Giải nghĩa Giải thích tiếng Anh
 Aji  Khả năng tiềm ẩn ở một vị trí, thứ mà có thể không thể sử dụng ngay mà có thể sống lại khi tình hình thay đổi  Potential

 

 Sống

Thuật ngữ Giải nghĩa Giải thích tiếng Anh
 Sống  Từ thể hiện tình trạng chưa bị bắt của một nhóm quân  Alive – Status of group

 

Đè

Thuật ngữ Giải nghĩa Giải thích tiếng Anh
Đè Nước di chuyển cách quân đối phương 1 ô nhằm chặn đường phát triển hoặc tấn công nhóm yếu của đối phương.  Capping play – Boshi

Trung cuộc

Thuật ngữ Giải nghĩa Giải thích tiếng Anh
 Trung cuộc  Giai đoạn giữa khai cuộc và tàn cuộc. Thông thường, trận đấu sẽ triển khai ra phần trung tâm bởi các cuộc tấn công và phòng thủ.  Middle Game – Chuban

 

 Khóa gông

Thuật ngữ Giải nghĩa Giải thích tiếng Anh
 Khóa gông  Kỹ thuật bắt quân bằng cách chặn hết các lối thoát  Net – Geta

 

 Khai cuộc

Thuật ngữ Giải nghĩa Giải thích tiếng Anh
 Khai cuộc Giai đoạn đầu tiên trước trung cuộc và tàn cuộc. Thông thường các trận đấu diễn ra đều có khai cuộc với những nước đi quân, sắp xếp binh cục đầu tiên.  Opening – Fuseki

 

Tàn cuộc

Thuật ngữ Giải nghĩa Giải thích tiếng Anh
 Tàn cuộc Chỉ giai đoạn tàn cuộc của trận đấu cờ vây, thường một bên sẽ mở rộng lãnh thổ của mình và thu hẹp lãnh thổ của đối phương. Endgame – Yose

 

Bẻ

Thuật ngữ Giải nghĩa Giải thích tiếng Anh
Bẻ Nước di chuyển bao quanh một hay nhiều quân của đối phương. Bend – Hane (Hanesdashi – Hanekaeshi – Hane Tsugi – Hane Komi

 

Kẹp

Thuật ngữ Giải nghĩa Giải thích tiếng Anh
Kẹp Nước kẹp đối phương vì tạo thế gọng kìm không cho đối phương mở rộng lãnh thổ. Pincer – Hasami

 

Thuật ngữ Giải nghĩa Giải thích tiếng Anh

 

Thuật ngữ Giải nghĩa Giải thích tiếng Anh

 

Thuật ngữ Giải nghĩa Giải thích tiếng Anh

 

Thuật ngữ Giải nghĩa Giải thích tiếng Anh

 

B.luận (0)

Trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố. Required fields are marked *